/* assets/style.css - dùng chung cho mọi trang (external CSS - cách chính) */
* {
  box-sizing: border-box;
}
body {
  font-family: Arial, Helvetica, sans-serif;
  background-color: #f2fbf9;
  color: #134e4a;
  margin: 0;
}
header {
  background-color: #0f766e;
  color: #ffffff;
  padding: 20px 30px; /* Box Model: padding trong khối header */
}
header h1 {
  margin: 0 0 6px;
}
footer {
  background-color: #0f766e;
  color: #ccfbf1;
  padding: 16px 30px;
  margin-top: 30px; /* Box Model: margin phân tách footer với nội dung phía trên */
  text-align: center;
}
main {
  max-width: 900px;
  margin: 0 auto;
  padding: 20px;
}
section {
  background-color: #ffffff;
  border: 1px solid #99f6e4;   /* Box Model: border phân tách các section */
  border-radius: 8px;
  padding: 18px 22px;          /* Box Model: padding trong section */
  margin-bottom: 24px;         /* Box Model: margin giữa các khối */
}
img.banner {
  max-width: 100%;
  height: auto;
  border-radius: 6px;
}
table {
  border-collapse: collapse;
  width: 100%;
  margin-top: 12px;
}
table caption {
  text-align: left;
  font-weight: bold;
  margin-bottom: 6px;
}
th, td {
  border: 1px solid #99f6e4;
  padding: 8px 10px;   /* đơn vị px cho khoảng cách ô cố định, không phụ thuộc cỡ chữ */
  text-align: left;
}
thead th {
  background-color: #0f766e;
  color: #ffffff;
}

/* Bước 2: đường dẫn đã được rà soát và sửa đúng cho mọi tài nguyên (xem bảng ánh xạ trong index.html) */
nav ul {
  list-style: none;
  padding: 0;
  margin: 10px 0 0;
}
nav ul li {
  display: inline-block;
  margin: 0 6px 6px 0;
  vertical-align: top;
}
nav ul li a {
  color: #ccfbf1;
  text-decoration: none;
  padding: 6px 10px;
}

/* Bước 3: menu điều hướng dùng chung mọi trang - hiệu ứng hover + trạng thái trang đang xem */
nav ul li a:hover {
  background-color: #115e59;
  border-radius: 4px;
}
nav ul li a.active {
  background-color: #ffffff;
  color: #0f766e;
  border-radius: 4px;
  font-weight: bold;
}

/* Bước 4: selector quan hệ - chỉ áp dụng cho thẻ a NẰM TRONG nav, không ảnh hưởng các thẻ a khác trên trang */
nav a {
  font-weight: 600;
}
/* Bước 4: selector quan hệ - chỉ đoạn văn là CON TRỰC TIẾP của section giới thiệu (>) mới được in nghiêng nhấn mạnh dòng đầu */
#gioi-thieu > p {
  font-style: italic;
}

/* Bước 5: pseudo-class theo vị trí - tô màu xen kẽ hàng bảng, THAY cho gán class thủ công của buổi 2 */
tbody tr:nth-child(odd) {
  background-color: #ecfdf5;
}
tbody tr:nth-child(even) {
  background-color: #ffffff;
}

/* Bước 6: pseudo-element - chèn ký hiệu trang trí trước tiêu đề mỗi section */
section > h2::before {
  content: "\25A0  ";
  color: #0f766e;
}

/* Bước 7: minh họa 1 ví dụ internal CSS tại chỗ trong pages/lienhe.html (xem thẻ <style> trong <head> của file đó) */
